time value

 giá trị thời gian
 trị giá thời gian
Giải thích VN: Tổng quát: trị giá dựa trên thời gian mà nhà đầu tư phải đợi cho đến khi đầu tư đáo hạn, nó được xác định bằng cách tính trị giá hiện tại của nhà đầu tư lúc đáo hạn. Xem : Yield to Maturity. Hợp đồng options: đó là một phần của phí mua option chứng khoán, nó phản ảnh thời gian còn lại của một hợp đồng option trước khi đáo hạn. Phí option bao gồm trị giá thời gian và trị giá nội tại (intrinsic value) của hợp đồng option. Chứng khoán: chênh lệch giữa giá một công ty đưa ra để tiếp quản và giá trước khi tiếp quản xảy ra. Thí dụ, nếu công ty XYZ sẽ bị tiếp quản với giá $30/cổ phần trong thời gian 2 tháng, cổ phần XYZ hiện tại đang bán với giá $28, 50. Chênh lệch $1, 50/cổ phần là giá phí thời gian mà người có cổ phần XYZ phải gánh chịu nếu họ muốn đợi 2 tháng để có giá $30/cổ phần. Khi 2 tháng từ từ trôi qua, trị giá thời gian cũng từ từ co lại và biến mất vào ngày tiếp quản. Thời gian mà nhà đầu tư giữ cổ phần XYZ có một giá trị bởi vì thời gian này có thể dùng để đầu tư vào việc khác đem lại lợi nhuận cao hơn. Xem: Opportunity Cost.

time value of money
 giá trị theo thời gian của tiền

Xem thêm: value, note value



time value

Từ điển WordNet


Bloomberg Financial Glossary

时间价值时间价值
Applies to derivative products. Portion of an option price that is in excess of the intrinsic value, due to the amount of volatility in the stock; sometime referred to as premium. Time value is positively related to the length of time remaining until expiration.

Investopedia Financial Terms

Time Value
The portion of the option premium that is attributable to the amount of time remaining until the expiration of the option contract.
Investopedia Says:
Basically, time value is the value the option has in addition to its intrinsic value.